Tiếng Anh lớp 9 i-learn smart world | Unit 1. English in the world

Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài hát: Bài ca thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    120123840_694530971167985_5708608040569229894_o.jpg Bandohanam.jpg Z3744452152094674904e47dc3e2de4697754555e167f316641877673511211900903.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THANH HÀ - THANH LIÊM - HÀ NAM💕💕

    Chuyện kể về Bác nhân ngày sinh nhật

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Lớp 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tân
    Ngày gửi: 12h:53' 03-11-2024
    Dung lượng: 493.9 KB
    Số lượt tải: 277
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    Năm học 2024 - 2025
    Môn: Toán – Lớp 9 – Thời gian làm bài: 90 phút
    A. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I

    TT

    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến
    thức

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    TNKQ

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    1(1,0đ)

    1

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL

    Tổng %
    điểm

    Phương trình quy về
    Phương
    trình và hệ
    1

    phương
    trình

    phương trình bậc nhất
    một ẩn
    Phương trình bậc nhất
    hai ẩn và hệ phương

    2

    trình bậc nhất hai ẩn
    Giải hệ phương trình

    1 (0,5đ)

    bậc nhất hai ẩn
    2

    Bất đẳng

    35%

    1

    Bất đẳng thức

    thức. Bất

    1

    2

    )
    1(0,5đ)
    25%

    phương
    trình bậc

    1(0,75đ

    Bất phương trình bậc

    nhất một ẩn nhất một ẩn

    1

    1(0,75đ)

    1

    1

    Tỉ số lượng giác của

    Hệ thức

    3

    lượng trong
    tam giác
    vuông

    góc nhọn

    2

    1

    Hệ thức cạnh và góc
    của tam giác vuông

    1 (0,5đ)

    2

    1(1,0đ)

    1

    1(1,0đ)

    40%

    Tổng: Số câu

    7 câu

    3 câu

    6 câu

    2 câu

    3 câu

    2 câu

    1 câu

    24 câu

    Điểm

    1,75đ

    2,25đ

    1,5đ

    1,5đ

    0,75đ

    1,25đ

    1,0đ

    10đ

    Tỉ lệ %

    40%

    Tỉ lệ chung

    30%
    70%

    20%

    10%
    30%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu.

    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 9

    TT

    Chương/ Chủ đề
    Phương trình
    quy về phương
    trình bậc nhất
    một ẩn

    1

    Phương

    Phương trình

    trình và

    bậc nhất hai

    hệ

    ẩn và hệ

    phương

    phương trình

    trình

    bậc nhất hai

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

    - Giải được phương trình tích có dạng

    (a 1 x +b1 )(a2 x+ b2)=0

    - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về

    1TL

    1TN

    2TN

    1TN

    phương trình bậc nhất.

    - Nhận biết được khái niệm phương trình bậc
    nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    - Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn

    ẩn
    Giải hệ
    phương trình
    bậc nhất hai
    ẩn
    2

    Bất đẳng Bất
    thức. Bất thức
    phương
    trình bậc

    đẳng

    - Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    - Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc
    nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn

    1TL

    1TN, 1TL

    với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    - Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số
    thực.
    - Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được
    một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính
    chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và

    2TN

    1TL

    phép cộng, phép nhân).
    nhất một Bất phương
    ẩn
    trình
    bậc
    nhất một ẩn
    Tỉ số lượng
    giác của góc
    Hệ thức

    nhọn

    - Nhận biết được các giá trị sin, côsin, tang,
    côtang của góc nhọn.
    - Giải thích được TSLG của các góc nhọn đặc
    biệt và của hai góc phụ nhau.
    -Tính được giá trị (đúng hoặc gần đủng) TSLG

    1TN, 1TL

    1TN

    2TN

    1TN

    1TN

    của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.

    lượng
    trong
    tam giác Hệ thức cạnh
    vuông

    - Nhận biết được khái niệm bất phương trình
    bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình
    bậc nhất một ẩn.
    - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

    và góc của
    tam giác
    vuông

    - Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc
    trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng
    cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với
    côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc
    vuông còn lại nhân với tang góc đối hoặc nhân
    với côtang góc kề).
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng,
    độ lớn góc; áp dụng giải tam giác vuông).

    1TN, 1TL

    1TL

    2TN

    1TL

    B. Đề kiểm tra giữa kì I
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    Năm học 2024 – 2025.
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
    Câu 1. (TH) Nghiệm của phương trình 3 x ( x−8 )=0 là
    A. x=0 .

    B. x=0 và x=8 .

    C. x=8 .

    D. x=0 và x=−8 .

    Câu 2. (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. x 2+ 5 y =−2. B. 0 x +0 y=3 .

    C. 2 x−5 y=0.

    D. 3 x+ 5 xy =10.

    Câu 3. (NB) Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào không phải là hệ phương
    trình bậc nhất hai ẩn?

    {23xx+0+ y=−5
    y=9.

    y=7
    {x+0 x4+0y=−9.
    2 x + y=3
    Câu 4. (TH) Cho hệ phương trình {
    x− y=9 .

    A.

    B.

    3 x−2 y =7
    {−x+7
    y=3.

    C.

    D.

    x +2 y=2
    {x−4
    y=1.

    Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?
    A. ( 4 ;−5 ) .
    B. ( 4 ;−13 ) .
    C.( 4 ; 5 ) .
    D. ( 4 ; 13 ) .

    Câu 5. (VD) Cho hệ phương trình

    (

    y =2 y −14
    {2 x−3
    2 x +3 y=2 .

    Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

    B. −3 ;

    )

    8
    .
    3

    B. (−5 ; 4 ) .

    C.(−2 ; 2 ) .

    D. ( 2 ;−2 ) .

    Câu 6. (NB) Bất đẳng thức a ≥ 3 có thể được phát biểu là
    A. a lớn hơn 3.

    B. a nhỏ hơn 3.

    C. a không lớn hơn 3.

    D. a không nhỏ hơn 3.

    Câu 7. (NB) Cho bất đẳng thức a> b. Kết luận nào sau đây là không đúng?
    A. 2 a>2 b.
    B. −2 a←2 b.
    C. a+ 2< b+2. D. a−2>b−2.
    Câu 8. (NB) Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. 3 x+ 8 ≤0 .

    B. x 2+ 3>0.

    C. 0 x +4 >0.

    D. x 3−1 ≥0 .

    Câu 9. (TH) Giá trị x thoả mãn bất phương trình x−2024 <0 là
    A. x=2023 .

    B. x=2024 .

    C. x=2025 .

    D. x=2026 .

    Câu 10. (VD) Bất phương trình x +5 ≤2 x có nghiệm là
    A. x ≥ 5.

    B. x ≤ 5.

    C. x ≥−5.

    Câu 11. (NB) Trong hình 1, cos α bằng
    5
    A. .
    3

    3
    B. .
    5

    4
    C. .
    5

    3
    D. .
    4

    D. x ≤−5.
    3 cm

    4 cm

    α
    5 cm

    Hình 1

    Câu 12. (NB) Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng tan50 0?
    A. sin 40 0.B. cos 400.

    C. tan 400.

    D. cot 40 0.

    Câu 13. (TH) Tam giác ABC vuông tại A , ^B=30 0 , BC=6 cm. Độ dài cạnh AC bằng
    A. 12 cm. B. 3 √ 3.
    C. 2 √3 .
    D. 3.

    K

    Câu 14. (TH) Theo hình 2, hệ thức tính độ dài x là
    A. x=3. sin 500.

    B. x=3. cos 500 .

    C. x=3. tan 500 .

    D. x=3. cot 500.

    x

    Câu 15. (TH) Theo hình 3, hệ thức tính độ dài y là
    A. y=8.sin 35 .

    B. y=8.cos 35 .

    C. y=8. tan 350 .

    D. y=8.cot 35 0 .

    0

    A

    0

    y
    B

    Câu 16. (VD) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=5 cm ;
    BC=8 cm. Số đo của góc B là

    A. ^B ≈32 0 .

    B. ^B ≈39 0.

    H 3 cm

    C. ^B ≈510 .

    8cm
    Hình 3

    35°

    50°

    Hình 2
    C

    D. ^B ≈520 .

    II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

    Bài 1. (2, 25 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) (NB) ( x +2 ) (3 x−9 )=0 .
    c) (VD)

    b) (TH)

    {−35 x +4x+2y=11
    y=0.

    y=12
    {−22 xx+3+5y=4.

    Bài 2. (1,25 điểm)
    a) (VD) Cho a< b, hãy so sánh: 5 a+8 <5 b+8.
    b) (NB) Giải bất phương tình sau: 3 x+ 5≥ 0.
    Bài 3. (1,0 điểm) (TH) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9 cm , AC =12 cm.
    a) Tính cạnh BC .
    b) Viết các tỉ số của góc C , từ đó suy ra góc C (kết quả làm tròn đến độ).
    Bài 4. (0,5 điểm) (NB) Cho hình 4, tính độ dài x (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
    Bài 5. (1,0 điểm) (VDC) Một người
    dốc từ A đến B (hình 5) có độ
    nằm ngang và đi với vận tốc trung
    bình 6 km/h , biết đỉnh dốc cao
    khoảng 70 m so với phương nằm
    E
    ngang.
    a) Hỏi đoạn đường dốc đó dài
    khoảng bao nhiêu mét?

    F
    10 cm
    42°

    x

    đi xe đạp trên đoạn đường
    nghiêng 70 so với phương

    D

    Hình 4

    b) Người đó phải mất bao nhiêu phút để tới
    đỉnh dốc? (các kết quả trong bài làm tròn
    đến hàng đơn vị).

    Hình 5

    I

    ---HẾT---

    C. Đáp án và hướng dẫn giải đề kiểm tra giữa kì I
    I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
    1
    B

    2
    C

    3
    B

    4
    A

    5
    C

    6
    D

    7
    C

    8
    A

    9
    A

    10
    A

    11
    B

    12
    D

    13
    D

    14
    C

    15
    A

    16
    C

    II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

    Bài

    Nội dung yêu cầu
    a ¿ ( x +2 ) ( 3 x−9 )=0
    x +2=0 hoặc 3 x−9=0
    x=−2 hoặc 3 x=9
    9
    x=−2 hoặc x=
    3
    x=−2 hoặc x=3

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    {
    {
    {
    {
    {
    c ¿ 5 x+ 4 y =11
    {−3 x +2 y=0
    {−65 x+x+4 4y =11
    y =0
    {5 x11+ x=11
    4 y=11
    {5+4x=1y=11
    {4x=1
    y =6

    b ¿ −2 x +5 y=12
    2 x+ 3 y =4
    8 y=16
    2 x +3 y=4
    y=2
    2 x +6=4
    y=2
    2 x=−2
    1
    x=−1
    (2, 25 đ)
    y=2

    {

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25

    x=1
    3
    y=
    2

    0,25

    a) Ta có a< b

    2
    (1,25 đ)

    Điểm

    b) 3 x+ 5≥ 0

    3 x ≥−5

    x≥

    −5
    3

    5 a<5 b
    5 a+8 <5 b+8

    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có:
    2

    2

    C

    2

    BC = AB + AC
    BC 2=9 2+122
    2
    BC =225
    BC= √ 225=15 (cm)

    A

    b)
    3
    (1,0 đ)

    0,25

    12 cm
    9 cm

    Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có:
    sin C=

    AB 9 3
    = =
    BC 15 5

    AC 12 4
    = =
    BC 15 5
    AB 9 3
    tan C=
    = =
    AC 12 4

    cos C=

    cot C=

    4
    (0,5 đ)

    5
    (1,0 đ)

    B

    AC 12 4
    = =
    AB 9 3

    ^ ≈ 37 0
    Suy ra C
    Xét tam giác DEF vuông tại D , ta có: ED=EF . cos 420
    0

    x=10 . cos 42
    x ≈ 7,43(cm)
    a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có:
    BH
    sin A=
    AE
    70
    0
    sin 7 =
    AB
    70
    AB=
    ≈ 574 (m)
    0
    sin 7

    b) 574 m=0,574 km
    Ta có: 0,574 :6 ≈ 0,096 (giờ)
    0,096 giờ = 5,76 phút
    Vậy thời gian để người đó đi tới đỉnh dốc khoảng 6 phút

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến

    💕💕 “Món quà tuyệt vời nhất chính là niềm đam mê với việc đọc sách. Nó rẻ, nó an ủi, nó làm sao lãng, nó kích thích, nó mang đến cho bạn những tri thức về thế giới và trải nghiệm về những lĩnh vực khác nhau. Nó chính là sự khai sáng tinh thần.”- Elizabeth HardwickM💕💕